kết bè

kết bè

Người dân vùng lũ kết bè bằng chuối để di chuyển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập hợp lại thành một nhóm, thường với mục đích không tốt hoặc để tạo sức mạnh đối phó: Hành động liên kết, rủ rê nhau để tạo thành một nhóm, một phe cánh, thường mang hàm ý tiêu cực về mục đích hoặc cách thức.
    • Kết hợp với nhau thành một khối thống nhất (thường nói về vật liệu nổi): Ghép các vật thể (như tre, gỗ, phao) lại với nhau để tạo thành một chiếc có thể nổi trên mặt nước.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tập hợp nhóm):
    • Mấy kẻ xấu thường hay kết với nhau để trấn lột người đi đường.
    • Trong lớp, không nên tình trạng kết kết phái, gây mất đoàn kết.
  • Động từ (nghĩa ghép vật liệu):
    • Người dân vùng kết bằng chuối để di chuyển.
    • Họ kết tre thật chắc để vượt sông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kết kết đảng": Thành ngữ nhấn mạnh việc tập hợp thành nhóm, phe phái một cách chủ ý, thường để mưu đồ việc riêng, mang nghĩa rất tiêu cực.
    • Chúng không làm việc một mình luôn kết kết đảng để thực hiện các hành vi phạm pháp.
  • "kết kết phái": Tương tự "kết kết đảng", thường dùng để chỉ việc chia phái trong một tập thể, gây mất đoàn kết nội bộ.
    • Công ty đang gặp khó khăn tình trạng nhân viên kết kết phái.
Biến thể từ gần giống
  • phái (danh từ): Nhóm người chung lợi ích hoặc quan điểm, tách biệt với tập thể chung, thường mang nghĩa xấu.
    • Hoạt động phái trong nội bộ điều cần tránh.
  • (danh từ): Từ dùng để chỉ một nhóm người cùng cấu kết làm điều xấu, nghĩa rất nặng miệt thị.
    • tội phạm đó cuối cùng cũng bị bắt.
Từ đồng nghĩa
  • Kết đảng: Kết thành đảng phái, phe cánh (thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc các nhóm tổ chức).
  • Cấu kết: Liên kết, thông đồng với nhau một cách mật để làm việc xấu.
  • Liên kết: Nối lại, kết hợp với nhau thành một khối (nghĩa trung tính, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kết vào : Gia nhập, nhập vào một nhóm, một phe nào đó.
    • Hắn đã kết vào của những kẻ buôn lậu.
Thành ngữ liên quan
  • "Kết kết đảng như kết ": Thành ngữ so sánh, dùng hình ảnh ghép các cây tre, cây chuối thành để von với việc tập hợp người thành nhóm một cách chặt chẽ, khăng khít, nhưng thường để làm việc không chính đáng.